Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Mạc Duy Lư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mạc Duy Văn (Tức Hiển) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy ưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hoà mạc-Hưng Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4462 Xem chi tiết →
  3. Trần Duy ưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hoà mạc - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Duy ưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hoà mạc - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C12D6E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Mạc Thư - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạc Duy Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 27/3/1969
  2. Mạc Duy Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 27/3/1969
  3. Mạc Duy Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Miệng- Kinh Môn- Hy sinh: 21/5/1969