Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Mạ Văn Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 208 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 106 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 212 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Rắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 56 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 171 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 55 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tố Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 182 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Khiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 139 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 48 · Hàng 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Nhống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 1964 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 196 · Hàng 8 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 100 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 156 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  18. Lèo Văn ún Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 132 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  19. Lò Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 149 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  20. Lò Văn Chom Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 50 · Hàng 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh