Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Mạ Văn Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: La Mã - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tòng Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Mường Lang - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tòng Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Na Ngua - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tòng Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiêng Mon - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đèo Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Nà Ngùi - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: C8 - Sông Mã - Cửu Vân - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Văn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng Sơ – Sông Mã, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lường Văn Phôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng Phung – Sông Mã, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Số 51 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Châu Văn Chiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 192 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Cà Văn Nọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 181 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Cà Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 169 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Cút Văn Ngân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 66 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Dương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Giáp Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 138 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 213 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.