Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Mạ Văn Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Mà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1980 Quê quán: Môn Sơn - Côn Cuông - Nghệ An Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Mà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1980 Quê quán: Môn Sơn - Côn Cuông - Nghệ An Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đổng Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lý Mã Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Văn Trấn - Nguyên Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mã Văn Đàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Mã Văn Phạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/02/1962 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Mã Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Dương - Mà Rì - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lô Văn Hít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Mường Lạn - Sông Mã - Sơn La Đơn vị: 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tòng Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Mường Lang - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Tòng Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Na Ngua - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tòng Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiêng Mon - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lực Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 1/4/1994 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Si Ma Cai, Xã Si Ma Cai, Huyện Si Ma Cai, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Cà Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Mường Lan - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lò Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Nam Mằn - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lò Văn Sôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 Quê quán: Mươn Lao - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lò Văn Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiềng èn - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Yên Ma - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh