Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Mạ Văn Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lục Văn Mạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Lương Bằng - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1967 Quê quán: Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ma Văn Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Ngọc Hợi - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ma Văn Thính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Bắc ban - Vĩnh yên - Nà Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ma Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thanh Hương - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Tiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ma Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Yên Định - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Đều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hợp Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: T.Mao - Ng.Sơn - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mã Văn Thúy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Võ Chấn - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mã Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1965 Quê quán: Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Tiên Thành - Phúc Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Vĩnh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/4/1973 Quê quán: Đức Long - Thanh An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Yên lâm - Yên mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1948 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.