Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Mạ Văn Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mã Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vương Văn Mã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Mà Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Mã Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Ma Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Mã Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Mã Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Mà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Mã Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Mã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Mã Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Ma Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ma Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Mã Văn Khoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mà Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mã Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Mạ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh