Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Mười”.
- Nguyễn văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 162 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Võ Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng chí Mười Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hùynh Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Mười Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Hồ Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
- Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
- Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
- Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000