Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Mười”.

  1. Đỗ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Bùi Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Cao Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Cao Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 760 Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 543 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/12/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42080 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mười Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Mười Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
  2. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  4. Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  5. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 129 người trong các danh sách