Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Mười”.
- Trịnh Doãn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tăng Mười Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Văn Hữu Mười Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Văn Tháp Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Y Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Trung Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Một Xem chi tiết →
- Đào Trung Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Thị Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Mười Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
- Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
- Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
- Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000