Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Mười”.

  1. Diệp Văn Muôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 76 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Công Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Dương Xíu Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng D · Lô 159 · Khu B13 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 135 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 26 Xem chi tiết →
  7. Hà Thị Mười Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Hán Văn Mười Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Kiều Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 165 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 55 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 155 · Khu A13 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
  2. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  4. Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  5. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 129 người trong các danh sách