Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Mười”.

  1. Mười Còn Mười Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Thị Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Mười Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Mười Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  7. Châu Thị Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Mười Chúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Mười Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 296 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Mười Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Mười Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 255 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Tân Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
  2. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  4. Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  5. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 129 người trong các danh sách