Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Mơi”.
- Nguyễn Văn Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 115 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỡi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1960 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Xuân Mới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nguyễn Xuân Mợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Mỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Trọng Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Truế - An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Lê Huy Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 5 - Song Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 27/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000