Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Mơi”.

  1. Nguyễn Văn Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 3 · Lô A4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Mới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1128 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Mối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 174 Xem chi tiết →
  4. Phan Mọi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 868 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1388 Xem chi tiết →
  11. Thân Trọng Mới Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mỡi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Mới Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Võ Mới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Y Moi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 223 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Đ/C Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 749 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Moi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Mới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Nguyễn Xuân Mợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Mỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Trọng Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Truế - An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Lê Huy Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 5 - Song Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 27/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 91 người trong các danh sách