Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Măng”.
- Mang Đức Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Mãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1946 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Màng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Màng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Máng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Mâng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 710 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Măng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 709 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 105 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 265 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Mãng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
- Lê Văn Măng Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Hy sinh: 16/2/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc
- Trần Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966
- Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 1
- Dương Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000