Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Măng”.

  1. Lê Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Măng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 708 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Mang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2307 Xem chi tiết →
  5. Lò Văn Mấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 136 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1363 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Lữ mang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 448 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Mang Chuồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Mang Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Mang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Mang Khói Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Mang Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Mang Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Mang Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Mang Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Mang Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Mang Nhiễu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Mang Nhà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Mang Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →

Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Mãng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  2. Lê Văn Măng Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Hy sinh: 16/2/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc
  3. Trần Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966
  4. Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 1
  5. Dương Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 90 người trong các danh sách