Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Măng”.
- Lê Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Măng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ma mang Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Mãng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Màng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Màng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1964 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 170 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạng Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1988 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Măng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Mãng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
- Lê Văn Măng Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Hy sinh: 16/2/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc
- Trần Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966
- Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 1
- Dương Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000