Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Măng”.

  1. Năm Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Mang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Khắc Mãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1960 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Mẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Măng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Mặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Mai Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Mang Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Mang Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mang Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Mang Gô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/7/1962 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Mang Huy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/2/1960 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Mang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  17. Mang Thương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Mang Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Màng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Màng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Mãng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram
  2. Lê Văn Măng Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Hy sinh: 16/2/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc
  3. Trần Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966
  4. Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 1
  5. Dương Văn Mãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Điền - Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 90 người trong các danh sách