Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.
- Hán Văn Mùi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều đăng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lâm Đình Mùi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Phương Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Mùi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Thị Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lê thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Mùi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 232 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mùi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
- Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966