Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.
- Nguyễn Sỹ Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thành sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trung Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: An Thuy - An Khải - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Sẩm Phu Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Trung Thịnh - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quý Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Mùi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Măng Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Màn Động - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Lý Thường Kiệt - Trần Phú - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D! - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trung Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Văn An - Văn Quan - Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
- Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966