Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1292 · Khu K8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2018 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1981 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 957 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 810 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Thấm Văn Mui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 844 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Múi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hoàng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Mùi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đào Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách