Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Mai Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM377 Xem chi tiết →
  8. Phạm Như Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 25 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thị Mùi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1b · Hàng G Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Mùi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Mùi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách