Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Phùng Hữu Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 168 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Phùng Hữu Mùi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Khu p Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mùi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Phan Mùi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Võ Mùi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Khắc Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Vũ Thế Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh Thị Mũi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đào Quang Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Năng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Mùi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lâm Mùi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M176 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách