Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.2.4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 7 Xem chi tiết →
  5. Mai Mùi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Mai Viết Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 296 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Mùi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Mùi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Múi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách