Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Đinh Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đức Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Mùi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Duy Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Huy Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Chu Bá Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Doãn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Thị Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Mùi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Mùi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Khổng Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Kiều Doãn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Mùi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Mùi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách