Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Phạm Quang Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 47 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Mùi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. nguyễn thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. nguyễn thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 579 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Mùi Minh Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 373 Xem chi tiết →
  9. Mùi Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 55 Xem chi tiết →
  10. Mùi Văn Dè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 407 Xem chi tiết →
  11. Mùi Văn Pin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 369 Xem chi tiết →
  12. Mùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 417 Xem chi tiết →
  13. Mùi Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1622 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 191 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1952 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 425 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách