Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Vũ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 5K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Mùi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thị Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗng Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Danh Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Mùi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Huy Mựi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thế Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hà Quang Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách