Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 130 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 2I · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Mùi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Phan Trọng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Mùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/8/1964 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1958 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Phùng Đình Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách