Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Huỳnh Văn Mùi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Mùi Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/10/1956 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 710 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 623 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  6. Lê Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Mùi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mùi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Lưu Quý Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Lưu Sỹ Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  16. Mai Thế Mùi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 5E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Mùi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 56 · Hàng 10 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  18. Mùi Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  19. Mùi Văn Mượn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  20. Mùi Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 32 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách