Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Đoàn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Đào Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Bùi Thị Mùi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 339 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Cao Mùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Cao hữu Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 173 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Châu văn Mùi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 18/1/1949 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Cái Văn Mủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1300 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Mùi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thị Mùi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng VĂn Mùi Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Hoàng đức Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách