Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.

  1. Nguyễn Doãn Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Hứa văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. K ' Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. K ' Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. K ' Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. K ' Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 176 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Dương Thế Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. La Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3769 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  4. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
  5. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
→ Xem cả 9 người trong các danh sách