Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Mùa”.

  1. Nguyễn Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Mưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mua Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Mua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Mua Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2026 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mùa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Mùa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Mựa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 1A Xem chi tiết →
  13. Đinh Tà Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Mưa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Mua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Mùa Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mùa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Chương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 18/8/1973 Mai táng ban đầu: Số 8 - Mỹ Hương - Long Tiên - Cao Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Cao Xuân Mua Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 21/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/11/1969
  5. Phạm Văn Mưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1979
→ Xem cả 49 người trong các danh sách