Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Mùa”.

  1. Đoàn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đào Mùa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 45 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  5. Chu Thị Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Hồ Sỹ Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Mua Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Mua Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Mua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  13. Lữ Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Mùa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bỏ Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 1b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu H2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1229 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 356 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mùa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Chương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 18/8/1973 Mai táng ban đầu: Số 8 - Mỹ Hương - Long Tiên - Cao Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Cao Xuân Mua Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 21/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/11/1969
  5. Phạm Văn Mưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1979
→ Xem cả 49 người trong các danh sách