Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Mùa”.
- Nguyễn Xuân Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Phạm Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Thái Vừa Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 334 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Công Mua Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Mua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Mua Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Mua Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Mùa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Huỳnh Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Mùa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Chương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 18/8/1973 Mai táng ban đầu: Số 8 - Mỹ Hương - Long Tiên - Cao Lậy Nam - Mỹ Tho
- Cao Xuân Mua Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 21/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/11/1969
- Phạm Văn Mưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1979