Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Mùa”.

  1. Mùa A Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 56 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mua Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mùa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Muất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 902 · Khu K6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1256 · Khu K8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Mua Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Mua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phùng Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Mua Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Sùng A Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Đinh Mua Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  16. Giàng mý Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1953 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 205 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Mua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mua Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mùa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Chương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 18/8/1973 Mai táng ban đầu: Số 8 - Mỹ Hương - Long Tiên - Cao Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Cao Xuân Mua Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 21/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/11/1969
  5. Phạm Văn Mưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1979
→ Xem cả 49 người trong các danh sách