Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Mùa”.
- Nguyễn Ngọc Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E42 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Muất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1965 Quê quán: Tân An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tôn Nử Thị Mua Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16 - 03 - 1948 Quê quán: Phường Đúc - TP Huế - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Mua Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Bình Lãnh - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mùa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mùa A Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 Quê quán: Tả Xình Chảy - Xình Hồ - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Tân Nhứt - Bình Chánh - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Ân Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Mua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tân Văn - Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Nử Thị Mua Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Phường Đúc - TP Huế - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E101 Trần Cao Vân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Mùa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Chương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 18/8/1973 Mai táng ban đầu: Số 8 - Mỹ Hương - Long Tiên - Cao Lậy Nam - Mỹ Tho
- Cao Xuân Mua Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 21/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/11/1969
- Phạm Văn Mưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1979