Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Mùa”.

  1. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM35 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM397 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Mua Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM150 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Mua Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M127 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 76 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Mưa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Mua Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 528B · Khu K2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mưa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mùa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Chương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 18/8/1973 Mai táng ban đầu: Số 8 - Mỹ Hương - Long Tiên - Cao Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Cao Xuân Mua Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 21/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/11/1969
  5. Phạm Văn Mưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1979
→ Xem cả 49 người trong các danh sách