Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Mùa”.

  1. Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mua Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 270 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Châu Ngọc Mua Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mùa Xe Chứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Mùa Xe Chứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đặng Mua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Dương Mua Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Mùa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Hoò Thị Mua Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. KSơn Y Mua Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Kiều Quang Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30-4-1975 Quê quán: Hiệp Tuyên, Quốc Oai, Hà Tây An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Kiều Quang Mùa

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mùa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Chương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 18/8/1973 Mai táng ban đầu: Số 8 - Mỹ Hương - Long Tiên - Cao Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Cao Xuân Mua Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 21/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/11/1969
  5. Phạm Văn Mưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1979
→ Xem cả 49 người trong các danh sách