Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Mão”.

  1. Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Xuân Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Mạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cao Hữu Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Dỗ Hữu Mão Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Hiệp Thiện - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Khắc Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Hoà - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Mảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Nam Đồng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hồ Thị Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Khương Đức Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1973 Quê quán: Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. LÝ Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hải Hưng Đơn vị: E 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lang Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1985 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Mão Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quý Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: H.Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mão Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mão Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Kinh Môn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 318 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
  5. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0
→ Xem cả 318 người trong các danh sách