Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Mão”.

  1. Lương Văn Mảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lự Văn Mao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Mạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Đức Mão Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Mạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Mão Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tá Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
  5. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0
→ Xem cả 239 người trong các danh sách