Tìm thấy 915 hồ sơ cho “Mão”.

  1. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 138 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/3/1953 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Mão Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 280 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Mão Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 401 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
  5. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0
→ Xem cả 239 người trong các danh sách