Tìm thấy 915 hồ sơ cho “Mão”.

  1. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1146 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Phi Văn Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Sĩ Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Mao (Lê Mao) Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/5/1931 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Mạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Cao Hữu Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1947 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 382 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 765 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 153 · Khu SI Xem chi tiết →
  14. Mao Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Mao Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Mào Văn Héo Năm sinh: 10/8/1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 157 Xem chi tiết →
  17. Mào Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Buôn Đôn, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mão Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2323 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →

Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
  5. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0
→ Xem cả 239 người trong các danh sách