Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.
- Võ Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/03/1971 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/03/1971 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Mâu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Long Mai - Việt Yên - Hà Bắc - Bắc Giang Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Mậu Tôn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/7/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/11/1947 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Minh Đức - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Tam thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Văn Lân - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ninh Văn Mậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E41 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- PHAN THỊ MAU Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHAN ĐÌNH MẬU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Triệu Quang Mầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1980 Quê quán: Tàn Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 1752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Mậu Dửng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Làng mới La ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
- Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
- Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai