Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Đào Hồng (Nam) Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Sĩ Mâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cao Hữu Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Hùng Nô - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cù Huy Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Vân Cù - Nam Thành - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Doãn Thệ Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Mầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sen - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thiệu Duy - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: K1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Mậu Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Mậu Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1984 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: E6 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1975 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Văn Tiến - Ngọc Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Điền B - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1983 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách