Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Thạch Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trương Mậu Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 86 Xem chi tiết →
  3. Trần Mau Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Màu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mẫu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 92 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 121 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Trần mau Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Tỏng Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Võ Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1951 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Mậu Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Mậu Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Võ Mậu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách