Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Lai đê-Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2335 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mẩu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Mau Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thế Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan văn Mậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1951 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Mậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Mâu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Mậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mầu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Màu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Đồng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 555 Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn mậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
- Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
- Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai