Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Nguyễn Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mậu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mậu Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4178 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mậu Tâng Năm sinh: 1/3/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 800 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phương Mẫu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1889 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Ngô Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Phan Mậu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Mâu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách