Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Nguyễn Ngọc Liên (Màu) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mau Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Mâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Mậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn VĂn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Thị trấn Phả Lại, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 47 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 5A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách