Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Nguyễn Thị Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tùng Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Máu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/1/1946 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách