Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.

  1. Tạ Quang Mậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 316 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Danh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột IX Xem chi tiết →
  12. Vũ xuân Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Đinh Tiến Mậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đàm Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đức Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Bá Mậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
  3. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
  5. Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 273 người trong các danh sách