Tìm thấy 1.198 hồ sơ cho “Màu”.
- Trương Mậu Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1951 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Mậu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Bỉnh Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Lệnh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1946 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Mau Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1581 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Mậu Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Mậu Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần quang Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 89 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Tô Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 273 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nông Đức Mậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Mỹ Lợi-Long Tiên -CL
- Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: mất xác
- Bùi Kim Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/07/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc làng Tà Huỳnh, K4, Gia Lai